Hướng dẫn điền tờ khai xin visa Schengen ngắn hạn

Visa Schengen là loại thị thực cho phép bạn nhập cảnh vào các nước thuộc khối Schengen. Visa Schengen đi được 26 quốc gia trong khối Schengen (Châu Âu), bao gồm: Ba Lan, Cộng hòa Séc, Hungary, Slovakia, Slovenia, Estonia, Latvia, Litva, Malta, Iceland, Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch, Hà Lan, Bỉ, Luxembourg, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức, Áo, Italia, Hy Lạp, Thụy Sĩ, Liechtenstein.

hướng dẫn khai visa schengen ngắn hạn

Thị thực Schengen - Ảnh: Sưu tầm

Trình tự khai visa Schengen ngắn hạn

Để tránh sai sót khi cung cấp các thông tin trong tờ khai, bạn hãy luôn đối chiếu với passport và tiến hành khai báo theo trình tự trên xuống dưới, trái sang phải.

STT

Mục

Thông tin cần cung cấp

1

Surname (Family name)

Họ của bạn, ghi họ theo hộ chiếu

2

Surname at birth

Họ trong khai sinh

3

First name(s) given name(s)

Tên của bạn trong hộ chiếu

4

Date of birth

Ngày sinh, tháng sinh, năm sinh (theo thứ tự)

5

Place of birth

Nơi sinh

6

Country of birth

Quốc gia nơi bạn sinh ra

7

Current nationality

Nationality at birth, if different

Quốc tịch bạn đang mang

Quốc tịch khi sinh ra

8

Sex

Giới tính của bạn, bạn đánh vào mục phù hợp với giới tính của bạn

9

Marial Status

  • Single
  • Married
  • Separated
  • Divorced
  • Widow(er)
  • Other

 

Tình trạng hôn nhân

  • Độc thân
  • Đã kết hôn
  • Ly thân
  • Ly hôn
  • Góa phụ
  • Khác

Bạn đánh dấu vào 1 trong 6 mục trên

10

In the case of minors

 Trong trường hợp có trẻ đi cùng, mục này bạn cung cấp thông tin của người bảo lãnh

11

National identity number

Số chứng minh nhân dân

12

Type of travel document:

  • Oridnary passport
  • Diplomatic passport

Loại giấy tờ khi du lịch:

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao

13

Travel document number

Số hộ chiếu của bạn, bạn sẽ thấy nó dưới quốc huy

14

Issue date

Ngày cấp hộ chiếu, xem trong hộ chiếu

15

Expiration date

Ngày hộ chiếu hết hạn, xem trong hộ chiếu

16

Issued by

Nơi cấp hộ chiếu

17

Home and email address

Địa chỉ nhà ở và email, ghi chính xác số nhà, tên đường, quận/huyện, tỉnh thành

18

Residence in a country other than the country of current nationality

Bạn có quốc tịch khác không?

17

Current occupation

Nghề nghiệp hiện tại, có luôn chức vụ

20

Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address educational establishment

Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên bạn cung cấp tên, địa chỉ trường

21

Main purpose(s) for your trip

Mục đích chính của chuyến đi, thông thường là mục đích chính là du lịch

22

Member State(s) of destination

Quốc gia bạn dự định đến trong chuyến đi, có thể là nhiều quốc gia trong một hành trình.

23

Member State of first entry

Nơi đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh, có thể là Pháp

24

Number of Entries Requested

  • Multiples Entries
  • Single
  • Two Entries

Số lần nhập cảnh

  • Nhập cảnh nhiều lần
  • Nhập cảnh một lần
  • Nhập cảnh hai lần

25

Duration of the intende stay or transit

Số ngày bạn sẽ ở hoặc quá cảnh

26

Schengen visas issued during the last 3 years

Thị thực Schengen đã cấp trong 3 năm qua

27

Fingerprints collected previously for…

Bạn có lấy dấu vân tay chưa

28

Entry permit for your final destination country, if applicable

Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (nếu có)

29

Intended Arrival Date

Ngày dự kiến đến

30

Intended Departure Date

Ngày rời khỏi

31

Inviting Person’s Name

Thông tin người mời bạn, nếu không có bạn khai báo thông tin lưu trú

32

Inviting company/organization

Thông tin của công ty/tổ chức mời bạn

33

Cost of traveling and living

Người chịu trách nhiệm về chuyến đi

34

Personal data of the family member 

Cung cấp thông tin cá nhân của người thân tại quốc gia đến (nếu có)

35

Family relationship

Mối quan hệ với họ (nếu có)

36

 Place and date

Cung cấp địa điểm và thời gian điền mẫu đơn này

37

 Signature

Chữ kí của đương đơn xin thị thực.

Lưu ý khi xin visa Schengen ngắn hạn

Dịch vụ làm visa chất lượng tại Đi Để Đến mách bạn một số lưu ý chung khi xin visa các nước Schengen nhưu sau:

1. Đương đơn xin visa phải lưu trú hợp pháp tại Việt Nam.

2. Thời gian nộp hồ sơ xin visa sớm nhất 3 tháng và trễ nhất 15 ngày trước ngày dự định đi.

3. Thời gian xem duyệt hồ sơ xin visa trung bình là 15 ngày (không kể ngày nghỉ)

4. Hồ sơ, giấy tờ xin visa không đầy đủ có thể dẫn đến việc bị từ chối cấp thị thực.

5. Một số trường hợp bạn sẽ có buổi phỏng vấn trực tiếp, hãy bình tĩnh trả lời ngắn gọn các câu hỏi được đặt ra.

6. Tất cả giấy tờ bằng tiếng Việt phải kèm theo bản dịch hợp lệ bằng ngôn ngữ mà quốc gia đến yêu cầu. Thông thường tiếng Anh được chấp nhận rộng rãi.

1836 lượt xem | 08-11-2017, Đi Để Đến - Group
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (10 rating, 2 votes)
Loading...
click social
banner contact

Ý kiến bạn đọc

Không muốn bỏ lỡ vé giá rẻ?

ĐĂNG KÝ NHẬN

EMAIL KHUYẾN MÃI