Tổng hợp các câu hỏi và gợi ý trả lời phỏng vấn xin visa đi Mỹ du lịch

Trong quy trình xin visa đi Mỹ có một bước khá quan trọng đòi hỏi đương đơn xin visa phải thật bình tĩnh và tự tin đó là phỏng vấn. Phỏng vấn xin visa đi Mỹ cho mục đích du lịch sẽ không quá khó khăn nếu bạn chuẩn bị tốt những câu hỏi gợi ý dưới đây.

phỏng vấn xin visa đi mỹ

Luôn giữ bình tĩnh để hoàn thành tốt buổi phỏng vấn xin visa đi Mỹ - Ảnh: Sưu tầm

Những câu hỏi phỏng vấn visa đi Mỹ du lịch thường gặp

1. Why are you going to the US? ( Tại sao bạn đến Mỹ? )

"I am going to visit my son/daughter and for tourism purposes. (Tôi tới thăm con gái, con trai của tôi và cũng để du lịch).

2. Have you been to the US before? ( Bạn từng đến Mỹ chưa?)

Yes or No ( Trả lời có hoặc chưa).

3. Why do you want to travel at that time? (Tại sao bạn muốn du lịch vào thời điểm này?)

Nếu chuyến đi của bạn vào mùa hè, bạn có thể nói: "We want to visit during summer as the weather will be suitable for us and we have heard that everything is beautiful at that time of the year" (Chúng tôi muốn ghé thăm vào mùa hè khi thời tiết phù hợp. Chúng tôi cũng đã nghe về những khung cảnh xinh đẹp vào thời điểm này ở Mỹ).

4. What are you going to do in the US? ( Bạn sẽ làm gì ở Mỹ?)

"We are going to travel/visit the interesting places there like: (give some names of famous tourist spots) Disneyland, Niagara Falls, Washington D.C, Las Vegas and spend time with our son/daughter and son/daughter-in-law."

(Chúng tôi sẽ đi du lịch, ghé thăm những nơi thú vị (cung cấp vài địa điểm du lịch nổi tiếng) như Disneyland, thác Niagara, thủ đô Washington, Las Vegas và dành thời gian bên con trai/ con gái/ con rể).

5. How long will you stay in the US? (Bạn sẽ ở lại Mỹ trong bao lâu?)

"We want to stay for (number) of months in the U.S." (Chúng tôi muốn ở Mỹ trong vòng... tháng).

6. Do you have relatives in the US? If yes, who? (Bạn có người thân, họ hàng ở Mỹ không? Nếu có, đó là ai?

Yes or No. "My son/daughter lives there." (Con trai/ con gái tôi sống ở đó).

7. Who is going to sponsor your visit? (Ai là người tài trợ cho chuyến đi của bạn?)

"My son/daughter is going to sponsor my visit." (Con trai/ con gái tôi sẽ tài trợ cho chuyến đi ).

8. What does your son/daughter do for a living? (Con trai/ con gái bạn làm gì?)

"My son/daughter is a designation for name of company." (Con trai/ con gái tôi là (tên chức vụ) ở (tên công ty).

9. How much does your son/daughter earn? (Thu nhập của con trai/ con gái bạn là bao nhiêu?)

"My son/daughter earns $ ___ annually." (Con trai/con gái tôi thu nhập... USD một năm).

10. How long has your son/daughter been in the US? (Con trai/ Con gái bạn đã ở Mỹ bao lâu?)

"My son/daughter has lived in the US for number of years." (Con trai/ con gái tôi sống ở Mỹ đã được... năm).

11. Have you blocked your tickets? (Bạn đã khoá vé của bạn chưa?)

Yes/ No.

12. Do you have return air tickets, medical insurance etc.? (Bạn đã có vé khứ hồi, bảo hiểm y tế,... chưa ?)

"I will arrange for that after my visa is approved." (Tôi sẽ sắp xếp sau khi Visa của tôi được thông qua).

13. Will your wife/husband accompany you on your trip? (Chồng/ vợ của bạn có đi cùng không?)

Give the true Answer. "Yes, my wife/husband will accompany me." (Trả lời có hoặc không).

14. Do you have a credit card? (Bạn có thẻ tín dụng không?)

Yes or No. If yes, show it. (Có hoặc không. Nếu có, hãy xuất trình thẻ).

Không phải trường hợp nào cũng bắt buộc nghe và trả lời bằng tiếng Anh khi phỏng vấn xin visa đi Mỹ. Bạn sẽ có người phiên dịch hỗ trợ bạn trong quá trình phỏng vấn nếu bạn không giỏi tiếng Anh. Liên hệ với dịch vụ làm visa trọn gói theo số điện thoại 1900 636 167 để được tư vấn.

(Theo Hải Yến vnexpress)

24 lượt xem | 29-11-2017, Đi Để Đến - Group
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (5 rating, 1 votes)
Loading...
click social
banner contact

Ý kiến bạn đọc

Không muốn bỏ lỡ vé giá rẻ?

ĐĂNG KÝ NHẬN

EMAIL KHUYẾN MÃI